Luyện tập: CACBOHIDRAT
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Tình (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:03' 20-09-2011
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 51
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Tình (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:03' 20-09-2011
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
trường thpt hồng đức - 03 lê hồng phong
Trang bìa
Trang bìa:
Bài 7. Luyện tập CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA CACBOHIĐRAT Nội dung
KN cơ bản: KN cơ bản
Chọn Từ thích hợp điền vào chỗ trống
- Cacbohidrat (hay còn gọi là ||gluxit, saccarit||) là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là ||latex(C_n(H_2O)_m)|| - Monosaccarit là nhóm cacbohidrat đơn giản nhất, không ||thủy phân|| được. - ||Đissaccarit|| là nhóm cacbohidrat mà khi thủy phân mỗi phân tử sinh ra hai phân tử ||monosaccarit|| - ||Polisaccarit|| là nhóm cacbohidrat phức tạp, khi thủy phân đến cùng mỗi phân tử sinh ra nhiều phân tử monosaccarit Cấu tạo: Cấu tạo
latex(C_6H_12O_6) latex(C_6H_12O_6) latex(C_12H_22O_11) latex((C_6H_10O_5)_n) latex((C_6H_10O_5)_n) Có 5 nhóm OH và 1 nhóm CHO Có 5 nhóm OH và 1 nhóm CO Gồm 1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ. Không có nhóm CHO, có nhiều nhóm OH Do nhiều gốc glucozơ tạo thành. Có 2 tp: Amilozơ: M latex(~~) 200000, không nhánh Amilopectin:M latex(~~) 1000000 - 2000000, có nhánh giữa 2 nhánh là lk 1,6-glicozit, giữa 2 mắt xích là lk 1,4-glicozit Do nhiều gốc glucozơ tạo thành. Mỗi gốc glucozơ có 3 nhóm OH tự do, dạng sợi Tính chất: Tính chất
Đánh dấu cộng ( ) vào ô có cặp chất phản ứng với nhau theo mẫu sau Bài tập
BT1: BT1
Fructozơ thuộc loại
A. polisaccarit
B. đisaccarit
C. monosaccarit
D. polime
BT2: BT2
Saccarozơ không thuộc loại
A. cacbohidrat
B. đisaccarit
C. gluxit
D. polisaccarit
BT3: BT3
Mantozơ và tinh bột đều không thuộc loại
A. cacbohidrat
B. đisaccarit
C. monosaccarit
D. polisaccarit
BT4: BT4
Saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có thể tham gia vào
A. phản ứng tráng bạc
B. phản ứng với latex(Cu(OH)_2)
C. phản ứng thủy phân
D. phản ứng đổi màu iot
BT5: BT5
Dãy gồm các chất đều có phản ứng tráng bạc là
A. glucozơ, anđêhit fomic, saccarozơ
B. Fructozơ, anđêhit fomic, saccarozơ
C. Fructozơ, anđêhit fomic, axit fomic
D. Fructozơ, glucozơ, xenlulozơ
BT6: BT6
Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozơ với dung dịch latex(AgNO_3/NH_3) thu được m gam Ag (hiệu suất phản ứng là 100%). Giá trị của m là
A. 32,4
B. 16,2
C. 8,1
D. 21,6
BT7: BT7
Khối lượng xenlulozơ cần lấy để sản xuất được 18g glucozơ với hiệu suất phản ứng là 80% là
A. 16,2g
B. 12,96g
C. 20,25g
D. 16,96g
BT8: BT8
Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất là 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ vào dung dịch latex(Ca(OH)_2) dư, thu được 75g kết tủa. Giá trị của m là
A. 75
B. 65
C. 8
D. 55
BT9: BT9
Để điều chế được 29,7 kg xenlulozơ trinitrat cần dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất 90%). Giá trị của m là
A. 30
B. 21
C. 42
D. 10
Trang bìa
Trang bìa:
Bài 7. Luyện tập CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA CACBOHIĐRAT Nội dung
KN cơ bản: KN cơ bản
Chọn Từ thích hợp điền vào chỗ trống
- Cacbohidrat (hay còn gọi là ||gluxit, saccarit||) là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là ||latex(C_n(H_2O)_m)|| - Monosaccarit là nhóm cacbohidrat đơn giản nhất, không ||thủy phân|| được. - ||Đissaccarit|| là nhóm cacbohidrat mà khi thủy phân mỗi phân tử sinh ra hai phân tử ||monosaccarit|| - ||Polisaccarit|| là nhóm cacbohidrat phức tạp, khi thủy phân đến cùng mỗi phân tử sinh ra nhiều phân tử monosaccarit Cấu tạo: Cấu tạo
latex(C_6H_12O_6) latex(C_6H_12O_6) latex(C_12H_22O_11) latex((C_6H_10O_5)_n) latex((C_6H_10O_5)_n) Có 5 nhóm OH và 1 nhóm CHO Có 5 nhóm OH và 1 nhóm CO Gồm 1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ. Không có nhóm CHO, có nhiều nhóm OH Do nhiều gốc glucozơ tạo thành. Có 2 tp: Amilozơ: M latex(~~) 200000, không nhánh Amilopectin:M latex(~~) 1000000 - 2000000, có nhánh giữa 2 nhánh là lk 1,6-glicozit, giữa 2 mắt xích là lk 1,4-glicozit Do nhiều gốc glucozơ tạo thành. Mỗi gốc glucozơ có 3 nhóm OH tự do, dạng sợi Tính chất: Tính chất
Đánh dấu cộng ( ) vào ô có cặp chất phản ứng với nhau theo mẫu sau Bài tập
BT1: BT1
Fructozơ thuộc loại
A. polisaccarit
B. đisaccarit
C. monosaccarit
D. polime
BT2: BT2
Saccarozơ không thuộc loại
A. cacbohidrat
B. đisaccarit
C. gluxit
D. polisaccarit
BT3: BT3
Mantozơ và tinh bột đều không thuộc loại
A. cacbohidrat
B. đisaccarit
C. monosaccarit
D. polisaccarit
BT4: BT4
Saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có thể tham gia vào
A. phản ứng tráng bạc
B. phản ứng với latex(Cu(OH)_2)
C. phản ứng thủy phân
D. phản ứng đổi màu iot
BT5: BT5
Dãy gồm các chất đều có phản ứng tráng bạc là
A. glucozơ, anđêhit fomic, saccarozơ
B. Fructozơ, anđêhit fomic, saccarozơ
C. Fructozơ, anđêhit fomic, axit fomic
D. Fructozơ, glucozơ, xenlulozơ
BT6: BT6
Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozơ với dung dịch latex(AgNO_3/NH_3) thu được m gam Ag (hiệu suất phản ứng là 100%). Giá trị của m là
A. 32,4
B. 16,2
C. 8,1
D. 21,6
BT7: BT7
Khối lượng xenlulozơ cần lấy để sản xuất được 18g glucozơ với hiệu suất phản ứng là 80% là
A. 16,2g
B. 12,96g
C. 20,25g
D. 16,96g
BT8: BT8
Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất là 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ vào dung dịch latex(Ca(OH)_2) dư, thu được 75g kết tủa. Giá trị của m là
A. 75
B. 65
C. 8
D. 55
BT9: BT9
Để điều chế được 29,7 kg xenlulozơ trinitrat cần dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất 90%). Giá trị của m là
A. 30
B. 21
C. 42
D. 10
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Chào mừng quý vị đến với website của Hoàng Tình
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Các ý kiến mới nhất