ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Tình (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:36' 25-08-2011
Dung lượng: 28.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI 8 – 2011
1. Nhúng một thanh nhôm nặng 30g vào dung dịch CuSO4 0,5M. Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 30,69g. Tính khối lượng đồng sinh ra.
2. Lấy một đinh sắt nặng 20 g nhúng vào dung dịch CuSO4. Sau thời gian lấy ra làm khô, cân đinh sắt nặng 20,2515g. Tính khối lượng khối lượng đồng tạo thành.
3. Nhúng một miếng đồng vào dung dịch chứa 10,88g HgCl2. Sau khi phản ứng xong, khối lượng miếng đồng tăng 13,7%. Tính khối lượng đồng ban đầu. (Hg = 201) 40g
4. Nhúng một thanh Zn (dư) vào dung dịch FeCl2 . Phản ứng xong, khối lượng thanh kẽm giảm 3,6g. Tính khối lượng Fe tạo thành
5. VD5/49 NKTP
Khử m gam hỗn hợp A gồm các oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO bằng khí CO ở nhiệt độ cao, người ta thu được 40g hỗn hợp rắn X và 13,2g khí CO2. Giá trị của m là
A. 44,8g B. 37,8g C. 43,8g D. 83,7g
6. 11/53 NKTP
Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 . Cho một luồng khí CO đi qua ống đựng m gam hỗn hợp X nung nóng. Sau khi kết thúc thí nghiệm, thu được 64g chất rắn A trong ống sứ và 11,2 lít khí B ở đktc, có tỉ khối đối với hidro là 20,4. Giá trị của m là
A. 56,8 B. 60,4 C. 70,4 D. 65,7
7. 10/53 NKTP
Cho từ từ một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 đun nóng thu được 64g Fe, khí đi ra sau phản ứng cho đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 40g kết tủa. Giá trị của m là
A. 70,4 B. 60,4 C. 70 D. 60
* Phản úng nhiệt nhôm
8. 9/228 NKTP
Trộn 2,7g Al với 2,4g Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp rắn. Giá trị của m là
A. 1,12 B. 2,04g C. 5,1g D. 10,2g
9. VD2/221 NKTP (ĐH KB 2007)
Nung hỗn hợp bột gồm 15,2g Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 23,3g hỗn hợp chất rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
A. 4,48 B. 3,3 C. 7,84 D. 10,08
* Điện phân
10. 2/201 NKTP
Điện phân dung dịch muối nitrat của kim loại R thấy ở catot tách ra 5,4g kim loại , ở anot thoát ra 0,28 lít khí (đktc). Kim loại R là
A. Fe B. Cu C. Ag D. Pb
11. 4/202 NKTP
Điện phân 200 ml dung dịch KCl 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với cường độ dòng điện 5A trong thời gian 19 phút 18 giây, điện cực trơ có màng ngăn xốp. Thể tích khí thoát ra là
A. 2,24l B. 0,448l C. 0,672l D. 0,224l
12. 5/203 NKTP
Trong bình điện phân chứa 200 ml dung dịch AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M. Điện phân dung dịch với cường độ dòng điện 5A trong thời gian 19 phút. Khối lượng kim loại ở catot và thể tích khí thoát ra ở anot là
A. 3,44g và 0,336l B. 0,482g và 0,224l C. 4,34g và 0,672l D. 0,842g và 0,448l
13. 3/204 NKTP
Điện phân 100ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ, thời gian 14 phút 15 giây, I = 0,8A. Khối lượng Ag thu được và pH của dung dịch sau điện phân là
A. 0,75g ; 1,15 B. 0,896g ; 2,51 C. 0,89g 2,05 D. 0,721g ; 1
 
Gửi ý kiến

Chào mừng quý vị đến với website của Hoàng Tình

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.