Bài tập Sắt (II)

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Tình (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:27' 13-12-2016
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 9
Người gửi: Hoàng Văn Tình (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:27' 13-12-2016
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP VỀ SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT (I)
Câu 1: Hòa tan sắt kim loại trong dung dịch HCl. Cấu hình electron của cation kim loại có trong dung dịch thu được là:
A. [Ar]3d5 B. [Ar]3d6 C. [Ar]3d54s1 D. [Ar]3d44s2
Câu 2 : Cấu hình của ion Fe3+ là:
A. 1s22s22p63s23p63d64s2 B. 1s22s22p63s23p63d64s1
C. 1s22s22p63s23p63d6 D. 1s22s22p63s23p63d5
Câu 3: Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng khí oxi. Sau đó để nguội và cho vào bình một lượng dung dịch HCl để hòa tan hết chất rắn.
a/Dung dịch thu được có chứa muối gì?
A. FeCl2 B. FeCl3 C. FeCl2 và FeCl3 D. FeCl2 và HCl dư.
b/Tiếp tục cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch thu được ở trên. Lọc lấy kết tủa và đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi ta được 24 gam chất rắn. Tính lượng sắt đem dùng?
A. 8,4 g B. 11,2 g C. 14 g D. 16,8 g
Câu 4: Có 3 lọ đựng 3 hỗn hợp: Fe +FeO; Fe + Fe2O3; FeO + Fe2O3. Để nhận biết lọ đựng FeO + Fe2O3 ta dùng thuốc thử là:
A. ddHCl B. ddH2SO4 loãng C. ddHNO3 đặc D. Cả A, B.
Câu 5: Hỗn hợp A gồm 3 kim loại Fe, Ag, Cu. Ngâm hỗn hợp A trong dung dịch chỉ chứa chất B dư. Sau khi Fe, Cu tan hết, lượng bạc còn lại đúng bằng lượng bạc có trong A. Chất B là:
A. AgNO3 B. Fe(NO3)3 C. Cu(NO3)2 D. HNO3
Câu 6: Quặng Hêmatit nâu có chứa:
A. Fe2O3.nH2O B. Fe2O3 khan C. Fe3O4 D. FeCO3
Câu 7: Cho các chất sau Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3 ; số cặp chất có phản ứng với nhau là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 8: Hợp chất nào của sắt phản ứng với HNO3 theo sơ đồ: Hợp chất Fe + HNO3 ( Fe(NO3)3 + H2O + NO
A. FeO B. Fe(OH)2 C. FexOy (với x/y ≠ 2/3) D. tất cả đều đúng
Câu 9: Xét phương trình phản ứng:
- Hai chất X, Y lần lượt là:
A. AgNO3 dư, Cl2 B.FeCl3 , Cl2 C. HCl, FeCl3 D. Cl2 , FeCl3.
Câu 10: Phản ứng nào sau đây, Fe2+ thể hiện tính khử.
A. Fe(OH)2 → FeO + H2O B. FeCl2 Fe + Cl2
C. Mg + FeSO4 ( MgSO4 + Fe D. 2FeCl2 + Cl2 ( 2FeCl3
Câu 11: Phản ứng nào sau đây, FeCl3 không có tính oxi hoá ?
A. 2FeCl3 + Cu ( 2FeCl2 + CuCl2 B. 2FeCl3 + 2 KI ( 2FeCl2 + 2KCl + I2
C. 2FeCl3 + H2S ( 2FeCl2 + 2HCl + S D. 2FeCl3 + 3NaOH ( Fe(OH)3 + 3NaCl
Câu 12: Chất và ion nào chỉ có tính khử ?
A. Fe, Cl- , S , SO2 B. Fe, S2-, Cl- C. HCl , S2-, SO2 , Fe2+ D. S, Fe2+, Cl2
Câu 13: Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu được dung dịch X và chất rắn Y. Như vậy trong dung dịch X có chứa:
A. HCl, FeCl2, FeCl3 B. HCl, FeCl3, CuCl2
C. HCl, CuCl2 D. HCl, CuCl2, FeCl2.
Câu 14: Trong hai chất FeSO4 và Fe2(SO4)2. Chất nào phản ứng được với dung dịch KI, chất nào phản ứng được với dung dịch KMnO4 trong môi trường axit
A. FeSO4 với KI và Fe2(SO4)2 với KMnO4 trong mtrường axit
B. Fe2(SO4)3 với dd KI và FeSO4 với dd KMnO4 trong mt axit
C.Cả FeSO4 và Fe2(SO4)2 đều phản ứng với dung dịch KI
D.Cả FeSO4 và Fe2(SO4)2 đều pứ với dd KMnO4 trong mt axit
Câu 15: Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4. Hoá chất này là:
A. HCl loãng B
Câu 1: Hòa tan sắt kim loại trong dung dịch HCl. Cấu hình electron của cation kim loại có trong dung dịch thu được là:
A. [Ar]3d5 B. [Ar]3d6 C. [Ar]3d54s1 D. [Ar]3d44s2
Câu 2 : Cấu hình của ion Fe3+ là:
A. 1s22s22p63s23p63d64s2 B. 1s22s22p63s23p63d64s1
C. 1s22s22p63s23p63d6 D. 1s22s22p63s23p63d5
Câu 3: Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng khí oxi. Sau đó để nguội và cho vào bình một lượng dung dịch HCl để hòa tan hết chất rắn.
a/Dung dịch thu được có chứa muối gì?
A. FeCl2 B. FeCl3 C. FeCl2 và FeCl3 D. FeCl2 và HCl dư.
b/Tiếp tục cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch thu được ở trên. Lọc lấy kết tủa và đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi ta được 24 gam chất rắn. Tính lượng sắt đem dùng?
A. 8,4 g B. 11,2 g C. 14 g D. 16,8 g
Câu 4: Có 3 lọ đựng 3 hỗn hợp: Fe +FeO; Fe + Fe2O3; FeO + Fe2O3. Để nhận biết lọ đựng FeO + Fe2O3 ta dùng thuốc thử là:
A. ddHCl B. ddH2SO4 loãng C. ddHNO3 đặc D. Cả A, B.
Câu 5: Hỗn hợp A gồm 3 kim loại Fe, Ag, Cu. Ngâm hỗn hợp A trong dung dịch chỉ chứa chất B dư. Sau khi Fe, Cu tan hết, lượng bạc còn lại đúng bằng lượng bạc có trong A. Chất B là:
A. AgNO3 B. Fe(NO3)3 C. Cu(NO3)2 D. HNO3
Câu 6: Quặng Hêmatit nâu có chứa:
A. Fe2O3.nH2O B. Fe2O3 khan C. Fe3O4 D. FeCO3
Câu 7: Cho các chất sau Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3 ; số cặp chất có phản ứng với nhau là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 8: Hợp chất nào của sắt phản ứng với HNO3 theo sơ đồ: Hợp chất Fe + HNO3 ( Fe(NO3)3 + H2O + NO
A. FeO B. Fe(OH)2 C. FexOy (với x/y ≠ 2/3) D. tất cả đều đúng
Câu 9: Xét phương trình phản ứng:
- Hai chất X, Y lần lượt là:
A. AgNO3 dư, Cl2 B.FeCl3 , Cl2 C. HCl, FeCl3 D. Cl2 , FeCl3.
Câu 10: Phản ứng nào sau đây, Fe2+ thể hiện tính khử.
A. Fe(OH)2 → FeO + H2O B. FeCl2 Fe + Cl2
C. Mg + FeSO4 ( MgSO4 + Fe D. 2FeCl2 + Cl2 ( 2FeCl3
Câu 11: Phản ứng nào sau đây, FeCl3 không có tính oxi hoá ?
A. 2FeCl3 + Cu ( 2FeCl2 + CuCl2 B. 2FeCl3 + 2 KI ( 2FeCl2 + 2KCl + I2
C. 2FeCl3 + H2S ( 2FeCl2 + 2HCl + S D. 2FeCl3 + 3NaOH ( Fe(OH)3 + 3NaCl
Câu 12: Chất và ion nào chỉ có tính khử ?
A. Fe, Cl- , S , SO2 B. Fe, S2-, Cl- C. HCl , S2-, SO2 , Fe2+ D. S, Fe2+, Cl2
Câu 13: Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu được dung dịch X và chất rắn Y. Như vậy trong dung dịch X có chứa:
A. HCl, FeCl2, FeCl3 B. HCl, FeCl3, CuCl2
C. HCl, CuCl2 D. HCl, CuCl2, FeCl2.
Câu 14: Trong hai chất FeSO4 và Fe2(SO4)2. Chất nào phản ứng được với dung dịch KI, chất nào phản ứng được với dung dịch KMnO4 trong môi trường axit
A. FeSO4 với KI và Fe2(SO4)2 với KMnO4 trong mtrường axit
B. Fe2(SO4)3 với dd KI và FeSO4 với dd KMnO4 trong mt axit
C.Cả FeSO4 và Fe2(SO4)2 đều phản ứng với dung dịch KI
D.Cả FeSO4 và Fe2(SO4)2 đều pứ với dd KMnO4 trong mt axit
Câu 15: Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4. Hoá chất này là:
A. HCl loãng B
 
Chào mừng quý vị đến với website của Hoàng Tình
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.






Các ý kiến mới nhất