Bài tập Sắt (I)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Tình (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:57' 13-12-2016
Dung lượng: 108.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Tình (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:57' 13-12-2016
Dung lượng: 108.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
SẮT 13/12/2016
Câu 1 :
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa khử ?
A.
6FeCl2 + 3Br2 → 2FeBr3 + 3FeCl3
B.
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
C.
Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O
D.
2FeO + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
Câu 2 :
Cho sắt tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HNO3 1M. Thể tích khí NO thu được ( đktc, sản phẩm khử duy nhất) là
A.
2,24 lít
B.
8,96 lít
C.
1,68 lít
D.
11,2 lít
Câu 3 :
Cho Fe lần lượt phản ứng với CuSO4 (dd) ; H2SO4 loãng ; HNO3 loãng, dư ; Cl2 (khí) ; S (to). Số phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 4 :
Sắt (II) oxit có
A.
tính bazơ và tính oxi hóa
B.
tính khử và tính oxi hóa
C.
tính bazơ, tính khử và tính oxi hóa
D.
tính oxi hóa
Câu 5 :
Trong lò luyện gang, oxit sắt bị khử bởi
A.
CO2
B.
CO
C.
Al
D.
H2
Câu 6 :
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và CrCl3, thu được kết tủa X. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y. Vậy Y là
A.
FeO
B.
Fe2O3, Cr2O3
C.
FeO, Cr2O3
D.
Fe2O3
Câu 7 :
Cho dãy chuyển hóa sau: Fe FeCl3 FeCl2 Fe(NO3)3. X, Y, Z là
A.
Cl2, Cu, HNO3
B.
Cl2, Fe, AgNO3
C.
HCl, Cl2, AgNO3
D.
Cl2, Fe, AgNO3
Câu 8 :
Phương trình hóa học nào không đúng ?
A.
2Fe + 3S Fe2S3
B.
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
C.
Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2
D.
3Fe + 2O2 Fe3O4
Câu 9 :
Nhận định nào sau đây không đúng ?
A.
Muối sắt (III) có tính oxi hóa
B.
Fe3+ có tính oxi hóa yếu hơn Cu2+
C.
Fe có tính khử mạnh hơn Cu
D.
FeO và Fe2O3 đều có tính oxi hóa
Câu 10 :
Có các dung dịch sau : CuSO4 (1) ; AlCl3 (2) ; Fe2(SO4)3 (3). Sắt có thể phản ứng với các dung dịch:
A.
(2) và (3)
B.
(1), (2) và (3)
C.
(1) và (3)
D.
(1) và (2)
Câu 11 :
Phản ứng nào không đúng ?
A.
2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe
B.
Fe3O4 + 8HNO3 Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4H2O
C.
2Fe3O4 + 10H2SO4 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O
D.
FeO + CO Fe + CO2
Câu 12 :
Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d64s2. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A.
Chu kì 4, nhóm IIA
B.
Chu kì 4, nhóm VIIIB
C.
Chu kì 4, nhóm IIB
D.
Chu kì 4, nhóm VIIIA
Câu 13 :
Để m gam bột Fe trong không khí sau một thời gian thu được 19,2 gam hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Cho B vào dd HNO3 loãng dư khuấy kỹ để phản ứng hoàn toàn thấy B tan hết thu được dd X chứa 1 muối và 2,24 lit NO (đktc). Hỏi m có giá trị nào sau đây?
A.
11,2 g
B.
16,8 g
C.
8,4 g
D.
15,12 g
Câu 14 :
Phản ứng nào có sản phẩm đúng ?
A.
FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
B.
FeO + H2SO4 → FeSO4 + SO2 + H2O
C.
Fe3O4 + H2SO4 → Fe2
Câu 1 :
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa khử ?
A.
6FeCl2 + 3Br2 → 2FeBr3 + 3FeCl3
B.
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
C.
Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O
D.
2FeO + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
Câu 2 :
Cho sắt tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HNO3 1M. Thể tích khí NO thu được ( đktc, sản phẩm khử duy nhất) là
A.
2,24 lít
B.
8,96 lít
C.
1,68 lít
D.
11,2 lít
Câu 3 :
Cho Fe lần lượt phản ứng với CuSO4 (dd) ; H2SO4 loãng ; HNO3 loãng, dư ; Cl2 (khí) ; S (to). Số phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 4 :
Sắt (II) oxit có
A.
tính bazơ và tính oxi hóa
B.
tính khử và tính oxi hóa
C.
tính bazơ, tính khử và tính oxi hóa
D.
tính oxi hóa
Câu 5 :
Trong lò luyện gang, oxit sắt bị khử bởi
A.
CO2
B.
CO
C.
Al
D.
H2
Câu 6 :
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và CrCl3, thu được kết tủa X. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y. Vậy Y là
A.
FeO
B.
Fe2O3, Cr2O3
C.
FeO, Cr2O3
D.
Fe2O3
Câu 7 :
Cho dãy chuyển hóa sau: Fe FeCl3 FeCl2 Fe(NO3)3. X, Y, Z là
A.
Cl2, Cu, HNO3
B.
Cl2, Fe, AgNO3
C.
HCl, Cl2, AgNO3
D.
Cl2, Fe, AgNO3
Câu 8 :
Phương trình hóa học nào không đúng ?
A.
2Fe + 3S Fe2S3
B.
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
C.
Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2
D.
3Fe + 2O2 Fe3O4
Câu 9 :
Nhận định nào sau đây không đúng ?
A.
Muối sắt (III) có tính oxi hóa
B.
Fe3+ có tính oxi hóa yếu hơn Cu2+
C.
Fe có tính khử mạnh hơn Cu
D.
FeO và Fe2O3 đều có tính oxi hóa
Câu 10 :
Có các dung dịch sau : CuSO4 (1) ; AlCl3 (2) ; Fe2(SO4)3 (3). Sắt có thể phản ứng với các dung dịch:
A.
(2) và (3)
B.
(1), (2) và (3)
C.
(1) và (3)
D.
(1) và (2)
Câu 11 :
Phản ứng nào không đúng ?
A.
2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe
B.
Fe3O4 + 8HNO3 Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4H2O
C.
2Fe3O4 + 10H2SO4 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O
D.
FeO + CO Fe + CO2
Câu 12 :
Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d64s2. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A.
Chu kì 4, nhóm IIA
B.
Chu kì 4, nhóm VIIIB
C.
Chu kì 4, nhóm IIB
D.
Chu kì 4, nhóm VIIIA
Câu 13 :
Để m gam bột Fe trong không khí sau một thời gian thu được 19,2 gam hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Cho B vào dd HNO3 loãng dư khuấy kỹ để phản ứng hoàn toàn thấy B tan hết thu được dd X chứa 1 muối và 2,24 lit NO (đktc). Hỏi m có giá trị nào sau đây?
A.
11,2 g
B.
16,8 g
C.
8,4 g
D.
15,12 g
Câu 14 :
Phản ứng nào có sản phẩm đúng ?
A.
FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
B.
FeO + H2SO4 → FeSO4 + SO2 + H2O
C.
Fe3O4 + H2SO4 → Fe2
 
Chào mừng quý vị đến với website của Hoàng Tình
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.






Các ý kiến mới nhất